Kiểm tra, giám sát việc chấp hành quy chế, kỷ luật lao động
1. Mục đích
Quy trình này quy định về trách nhiệm và phương pháp kiểm tra, giám sát, chế độ báo cáo việc chấp hành quy chế, kỷ luật lao động của cán bộ, giảng viên và người lao động trong nhà trường.
2. Các văn bản có liên quan
- Bộ luật Lao động năm 2019.
- Luật Viên chức năm 2019.
- Nghị định số 71/2023/NĐ-CP ngày 20/9/2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 112/2020/NĐ-CP về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức.
- Nghị định số 48/2023/NĐ-CP ngày 17/7/2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 90/2020/NĐ-CP về đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức.
- Điều lệ Trường cao đẳng ban hành kèm theo Thông tư 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021.
- Quyết định số 670/QĐ-CĐSL ngày 02/8/2024 của Trường Cao đẳng Sơn La về ban hành Quy chế làm việc của Trường Cao đẳng Sơn La.
- Quyết định số 06/QĐ-CĐSL ngày 02/01/2025 của Trường Cao đẳng Sơn La về ban hành Quy chế Tổ chức và Hoạt động Nhà trường.
- Quyết định số 234/QĐ-CĐSL ngày 19/3/2025 của Trường Cao đẳng Sơn La về kiện toàn Ban chỉ đạo công tác cải cách hành chính, chấp hành quy chế kỷ luật lao động trong Nhà trường.
- Các quy chế, quy định riêng của nhà trường.
- Kế hoạch lớn của tỉnh, của nhà trường.
3. Định nghĩa
```
3.1. Kiểm tra, giám sát
Kiểm tra, giám sát là quá trình theo dõi việc thực hiện nhiệm vụ và chức trách được giao, được quy định trong các văn bản chỉ đạo, quy chế, quy định của các đơn vị, cá nhân toàn trường.
3.2. Chấp hành quy chế, kỷ luật lao động
Là việc thực hiện các nội dung theo quy định, quy chế và kỷ luật lao động của Nhà trường; bao gồm việc tuân thủ thời gian, quy định điều hành công việc, nội quy lao động và các quy định pháp luật có liên quan.
```
4. Giải thích từ ngữ
Từ viết tắt
- BGH: Ban Giám hiệu
- BCĐ: Ban Chỉ đạo công tác cải cách hành chính, chấp hành kỷ luật lao động của Nhà trường
- P.HCQT: Phòng Hành chính – Quản trị
- KT, GS: Kiểm tra, giám sát
- CBVC, NLĐ: Cán bộ viên chức, người lao động
5.1. Lưu đồ quá trình kiểm tra, giám sát
04 bước thực hiện
```
```
5. Nội dung quy trình
Quá trình KT, GS
```
Chuẩn bị kiểm tra, giám sát
Căn cứ nội dung công việc được lãnh đạo phân công hoặc được kết luận trong kế hoạch công tác tháng của Phòng HCQT; căn cứ quy định của Nhà nước, nội quy, quy chế của Nhà trường, chức năng nhiệm vụ của các đơn vị và việc thực hiện chức trách, nhiệm vụ được giao của mỗi cán bộ viên chức, người lao động.
Thực hiện kiểm tra, giám sát
Hàng tháng Phòng HCQT hoặc Ban chỉ đạo lập kế hoạch, thành lập tổ kiểm tra và tiến hành kiểm tra, giám sát việc chấp hành quy chế, kỷ luật lao động tối thiểu 03 đơn vị trong 01 tháng. Sau mỗi lần kiểm tra, tổ kiểm tra lập biên bản.
Lập báo cáo
Phòng HCQT xây dựng báo cáo tháng trên cơ sở kiểm tra các đơn vị trong tháng, gửi thông báo tới lãnh đạo các đơn vị qua hệ thống thư điện tử của Nhà trường trước phiên họp giao ban chính quyền hàng tháng 03 ngày.
Lãnh đạo các đơn vị và cán bộ viên chức theo dõi kết quả kiểm tra và gửi ý kiến phản hồi nếu có bằng văn bản có chữ ký của trưởng đơn vị về Phòng TCHC chậm nhất 02 ngày kể từ khi có thông báo.
Phòng HCQT tổng hợp, xây dựng báo cáo sơ kết và báo cáo tổng kết năm học dựa trên kết quả báo cáo theo tháng. Báo cáo được công khai trên hệ thống và được lưu làm căn cứ xét mức độ hoàn thành nhiệm vụ và thi đua của cán bộ viên chức.
Lưu hồ sơ
Sau khi Ban Giám hiệu phê duyệt, Phòng HCQT lưu hồ sơ làm căn cứ xét mức độ hoàn thành nhiệm vụ và thi đua của cán bộ viên chức. Hồ sơ được lưu giữ theo đúng quy định của thủ tục quy trình kiểm soát hồ sơ.
```
5.2. Giải thích quá trình
- Phòng HCQT kiểm tra định kỳ hàng tháng ít nhất 03 đơn vị về việc thực hiện chức trách, nhiệm vụ và việc chấp hành quy chế, kỷ luật lao động của cán bộ viên chức trong Nhà trường. Việc kiểm tra có biên bản và minh chứng kèm theo.
- Tổng hợp kết quả báo cáo theo tháng, sơ kết học kỳ và năm học.
- Phòng HCQT ký duyệt báo cáo giao ban hàng tháng, vào số và ban hành.
- Ban Giám hiệu ký duyệt báo cáo sơ kết và tổng kết năm học, vào số và ban hành.
6. Hồ sơ
```
| STT | Tên hồ sơ | Nơi lưu trữ | Hình thức lưu | Thời gian lưu | Hình thức hủy |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kế hoạch kiểm tra, giám sát | Phòng HCQT | File | 2 năm | |
| 2 | Biên bản kiểm tra, giám sát | Phòng HCQT | File | 2 năm | |
| 3 | Báo cáo tháng của Phòng HCQT | Phòng HCQT | File | 2 năm | |
| 4 | Báo cáo sơ kết của Phòng HCQT | Phòng HCQT | File | 2 năm | |
| 5 | Báo cáo tổng kết của Phòng HCQT | Phòng HCQT | File | 2 năm |
```
7. Biểu mẫu áp dụng
```
| STT | Tên hồ sơ | Mã hiệu |
|---|---|---|
| 1 | Kế hoạch kiểm tra, giám sát | HS/8.5.1B/01/P.HCQT |
| 2 | Biên bản kiểm tra, giám sát | HS/8.5.1B/02/P.HCQT |
| 3 | Báo cáo tháng của P.HCQT | HS/8.5.1B/03/P.HCQT |
| 4 | Báo cáo sơ kết của P.HCQT | HS/8.5.1B/04/P.HCQT |
| 5 | Báo cáo tổng kết của P.HCQT | HS/8.5.1B/05/P.HCQT |
```